page_banner

Các sản phẩm

Eletronic Pipette Một kênh Phòng thí nghiệm Micropipet y tế

Mô tả ngắn:

Pipet Micropipette Micropipette trong phòng thí nghiệm có thể điều chỉnh một kênh một nửa phần trên cùng

Màn hình kỹ thuật số đọc rõ ràng cài đặt âm lượng

Pipet bao gồm phạm vi thể tích từ 0,1μl đến 10ml

Dễ dàng hiệu chỉnh và bảo trì với dụng cụ được cung cấp

Thiết kế giúp tránh chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại 


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Các tính năng cho TopPette

- Trọng lượng nhẹ, thiết kế tiện dụng, lực thấp

- Màn hình kỹ thuật số đọc rõ ràng cài đặt âm lượng

- Phạm vi thể tích của pipet bao gồm 0,1μl đến 10ml

- Dễ dàng hiệu chỉnh và bảo trì với dụng cụ được cung cấp

- Thiết kế giúp tránh chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại

- Hiệu chuẩn theo ISO8655. Mỗi pipet được cung cấp với chứng chỉ thử nghiệm riêng lẻ

- Phần thấp có sẵn để hấp tiệt trùng

Phạm vi âm lượng Tăng Khối lượng thử nghiệm (μl) Lỗi độ chính xác Lỗi chính xác
      % μl % μl
0,1-2,5μl 0,05μl 2,5 2,50% 0,0625 2,00% 0,05
1,25 3,00% 0,0375 3,00% 0,0375
0,25 12,00% 0,03 6,00% 0,015
0,5-10μl 0,1μl 10 1,00% 0,1 0,80% 0,08
5 1,50% 0,075 1,50% 0,075
1 2,50% 0,025 1,50% 0,015
2-20μl 0,5μl 20 0,90% 0,18 0,40% 0,08
10 1,20% 0,12 1,00% 0,1
2 3,00% 0,06 2,00% 0,04
5-50μl 0,5μl 50 0,60% 0,3 0,30% 0,15
25 0,90% 0,225 0,60% 0,15
5 2,00% 0,1 2,00% 0,1
10-100μl 1μl 100 0,80% 0,8 0,15% 0,15
50 1,00% 0,5 0,40% 0,2
10 3,00% 0,3 1,50% 0,15
20-200μl 1μl 200 0,60% 1,2 0,15% 0,3
100 0,80% 0,8 0,30% 0,3
20 3,00% 0,6 1,00% 0,2
50-200μl 1μl 200 0,60% 1,2 0,15% 0,3
100 0,80% 0,8 0,30% 0,3
50 1,00% 0,5 0,40% 0,2
100-1000μl 5μl 1000 0,60% 6 0,20% 2
500 0,70% 3.5 0,25% 1,25
100 2,00% 2 0,70% 0,7
200-1000μl 5μl 1000 0,60% 6 0,20% 2
500 0,70% 3.5 0,25% 1,25
200 0,90% 1,8 0,30% 0,6
1000-5000μl 50μl 5000 0,50% 25 0,15% 7,5
2500 0,60% 15 0,30% 7,5
1000 0,70% 7 0,30% 3
2-10ml 0,1ml 10ml 0,60% 60 0,20% 20
5ml 1,20% 60 0,30% 15
2ml 3,00% 60 0,60% 12

Sản vật được trưng bày

Hb324bb4c178842ca9ab03142cd95d73bQ
Hc8894ed484fd4d509d4171548e6308c3i

Cách sử dụng Pipet và Biện pháp phòng ngừa

1. Đầu tiên đặt âm lượng pipet: điều chỉnh từ khoảng lớn đến khoảng nhỏ là phương pháp điều chỉnh thông thường, chỉ cần vặn cân ngược chiều kim đồng hồ; khi điều chỉnh từ phạm vi nhỏ sang phạm vi lớn, trước tiên bạn nên điều chỉnh âm lượng vượt quá thang âm lượng đã đặt, sau đó quay trở lại âm lượng đã đặt, Điều này có thể đảm bảo độ chính xác của pipet.

2. Sau đó lắp ráp đầu pipet: Đưa pipet vào đầu pipet theo chiều dọc, và xoay nhẹ sang trái và phải để kết hợp chặt chẽ với nhau.

3. Sau đó thực hiện hút theo phương thẳng đứng: đầu tip được nhúng chìm dưới mặt chất lỏng 3mm, tráng trước trong chất lỏng từ 2 đến 3 lần trước khi hút để đảm bảo độ chắc chắn và chính xác của pipet tránh sai số lớn. .

4. Sau đó pha chế và hút: Nếu lượng nhỏ khi pha chế, đầu của đầu hút phải được gắn chặt vào thành trong của bình chứa. Đảm bảo hít vào từ từ và thả ra từ từ để tránh việc xả dung dịch đột ngột và hít dung dịch quá nhanh sẽ tràn vào bộ chiết chất lỏng và ăn mòn pít tông và gây rò rỉ khí.

5. Khi hút chất lỏng, nhớ nới lỏng ngón tay cái từ từ và đều đặn, không được nới lỏng đột ngột, tránh để dung dịch bị hút quá nhanh và dồn vào ống hút chất lỏng làm ăn mòn pít-tông và gây rò rỉ khí. Phương pháp để kiểm tra rò rỉ là hút chất lỏng và đặt nó theo phương thẳng đứng trong không khí trong vài giây để xem mực chất lỏng có giảm xuống hay không. Nếu nó bị rò rỉ, hãy kiểm tra xem vòi hút có khớp không và piston lò xo có bình thường không.

6. Phương pháp xếp lớp. Sau khi sử dụng, bạn có thể treo thẳng đứng trên hộp đựng pipet và cẩn thận để không bị rơi. Khi có chất lỏng trong đầu pipet, không được đặt pipet nằm ngang hoặc lộn ngược để tránh chất lỏng chảy ngược lại và ăn mòn lò xo piston.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi